Bubs®Goat Milk số 3: Dành cho trẻ 1-3 tuổi

Tìm đại lý

Sữa dê công thức Bubs Australian Goat Milk Giai đoạn 3 được sản xuất dành riêng cho trẻ từ 12 đến 36 tháng tuổi.

Với công thức tiên tiến của Bubs được sản xuất từ sữa dê Úc, có chứa tự nhiên Protein A2 từ sữa dê. Chúng tôi đã bổ sung Omega-3 (DHA) và Omega-6 (ARA) để mang đến dinh dưỡng cao cấp. Công thức của chúng tôi được bổ sung các chất dinh dưỡng thiết yếu để hỗ trợ cho nhu cầu ngày càng tăng của con bạn.

Chứa:

Prebiotic
Canxi, Phốt pho và Vitamin D để phát triển xương
Vitamin C, B12 và B6 cho hệ thống miễn dịch
iốt, sắt và kẽm cho chức năng nhận thức

Sữa dê tự nhiên hỗ trợ tiêu hóa nhẹ nhàng và là một lựa chọn tốt cho trẻ mới biết đi với cái bụng nhạy cảm.

  • Hướng dẫn sử dụng
    • Rửa sạch tay, khử trùng bình đựng sữa bằng nước nóng hoặc máy khử trùng
    • Pha sữa theo công thức: Với mỗi một muỗng sữa tương ứng với 60ml nước ấm. Tùy theo lượng bé nhà bạn tiêu thụ bao nhiêu trong một lần uống để pha sao cho hợp lý.
    • Lắc đều cho đến khi bột sữa tan hết. Kiểm tra nhiệt độ nóng vừa phải trước khi cho bé uống. Sau đó, có thể cho bé sử dụng ngay.
    • Sữa không uống hết phải được đậy kín và bảo quản bằng cách làm lạnh và phải được sử dụng hết trong vòng 24h sau khi sữa được pha.

    Hướng dẫn bảo quản:

    • Đóng chặt nắp sau mỗi lần sử dụng. Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát dưới 25 °C. Sử dụng trong vòng 4 tuần kể từ khi mở hộp. Không sử dụng nếu có dấu hiệu bị thay đổi màu, hoặc có côn trùng bò vào hộp

Goat Milk Solids (Goat Full Cream Milk Solids, Goat Whey Protein Concentrate) 49%, Lactose, Vegetable Oil (Canola Oil), Galacto-Oligosaccharide (GOS), Docosahexaenoic Acid (DHA, from Algae), Arachidonic Acid (ARA), Antioxidants (α-Tocopherol, Ascorbyl Palmitate).

Vitamins: Sodium Ascorbate, dl-alpha-Tocopheryl Acetate, Niacinamide, Cholecalciferol, Retinyl Acetate, Folic acid, Cyanocobalamin, Thiamine Hydrochloride, Riboflavin, Pyridoxine Hydrochloride.

Khoáng chất: Tri-Sodium Citrate, Ferrous Sulphate, Calcium Phosphate, Magnesium Sulphate, Dipotassium Phosphate, Zinc Sulphate, Potassium Iodide.

Allergens: Contains Dairy and Soy.

Bảng dinh dưỡng trong 100ml sữa công thức
Energy 269kJ
Protein, total 2.4g
Fat, total 2.9g
– Docosahexaenoic Acid (DHA) 7.6mg
– Arachidonic Acid (ARA) 5.4mg
Carbohydrate 7.0g
Sodium 29mg
Vitamins
Vitamin A 43μgRE
Vitamin B1 – Thiamin 99μg
Vitamin B2 – Riboflavin 156μg
Vitamin B3 – Niacin 0.49μg
Folic Acid 13.6μg
Vitamin B6 – Pyridoxine 63μg
Vitamin B12 0.21μg
Vitamin C 6.26mg
Vitamin D 0.87μg
Vitamin E 1.04mg dl-α-TE
Khoáng chất
Calcium 73mg
Iodine 13.4μg
Iron 1.04mg
Magnesium 8.35mg
Phosphorus 54mg
Zinc 0.54mg
Prebiotics
Galacto-Oligosaccharide (GOS) 334mg