Bubs® Goat Milk số 1: Dành cho trẻ 0-6 tháng

810,000 

Bubs Goat Milk giai đoạn 1 được sản xuất dành riêng cho bé từ 0 đến 6 tháng tuổi.

Sữa dê công thức giai đoạn 1 của chúng tôi, sử dụng sữa dê tươi của Úc, gồm nhiều Omega 3 (DHA), Omega 6 (ARA) và Prebamel (GOS).

Sữa dê tự nhiên hỗ trợ tiêu hóa một cách nhẹ nhàng và có thể là một lựa chọn tốt cho trẻ sử dụng sữa công thức có bụng nhạy cảm. Công thức cao cấp của Bubs chứa DHA và ARA từ thực vật để cải thiện hương vị.

Hướng dẫn sử dụng

  • Rửa sạch tay, khử trùng bình đựng sữa bằng nước nóng hoặc máy khử trùng
  • Pha sữa theo công thức: Với mỗi một muỗng sữa tương ứng với 60ml nước ấm. Tùy theo lượng bé nhà bạn tiêu thụ bao nhiêu trong một lần uống để pha sao cho hợp lý.
  • Lắc đều cho đến khi bột sữa tan hết. Kiểm tra nhiệt độ nóng vừa phải trước khi cho bé uống. Sau đó, có thể cho bé sử dụng ngay.
  • Sữa không uống hết phải được đậy kín và bảo quản bằng cách làm lạnh và phải được sử dụng hết trong vòng 24h sau khi sữa được pha.

Hướng dẫn bảo quản:

  • Đóng chặt nắp sau mỗi lần sử dụng. Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát dưới 25 °C. Sử dụng trong vòng 4 tuần kể từ khi mở hộp. Không sử dụng nếu có dấu hiệu bị thay đổi màu, hoặc có côn trùng bò vào hộp

Lactose, Goat Milk Solids (Goat Full Cream Milk Solids, Goat Whey Protein Concentrate) 28%, Vegetable Oil Blend (Sustainable Palm Olein, High Oleic Sunflower Oil, Canola Oil, Sunflower Oil, Coconut Oil), Galacto-Oligosaccharide (GOS), Docosahexaenoic Acid (DHA, From Alage), Emulsifier (Soybean Lecithin), Arachidonic Acid (ARA), Choline Bitartrate, Inositol, Taurine, Antioxidants (α-Tocopherol, Ascorbyl Palmitate), L-Carnitine.

Vitamins: Sodium Ascorbate, dl-α-Tocopheryl Acetate, Vitamin A Acetate, Niacinamide, Calcium Pantothenate, Cyanocobalamin, Cholecalciferol, d-Biotin, Folic Acid, Phytonadione, Thiamine Hydrochloride, Riboflavin, Pyridoxine Hydrochloride.

Khoáng chất: Sodium Citrate, Calcium Carbonate, Potassium Chloride, Ferrous Sulphate, Magnesium Sulphate, Magnesium Chloride, Calcium Phosphate, Zinc Sulphate, Copper Sulphate, Manganese Sulphate, Potassium Iodide, Potassium Phosphate, Sodium Selenite.

Allergens: Contains Dairy and Soy.

Bảng dinh dưỡng trong 100ml sữa công thức
Energy 287kJ
Protein, total 1.51g
– Whey protein 60% 0.91g
– Casein protein 40% 0.60g
Fat, total 3.7g
– Linoleic Acid 602mg
– Alpha-Linolenic Acid (ALA) 52mg
– Docosahexaenoic Acid (DHA) 7.6mg
– Arachidonic Acid (ARA) 5.4mg
Carbohydrate 7.5g
Sodium 23mg
Vitamins
Vitamin A 83µgRE
Vitamin B1 – Thiamin 95µg
Vitamin B2 – Riboflavin 158µg
Vitamin B3 – Niacin 602µg
Vitamin B5 – Pantothenic Acid 527µg
Vitamin B6 – Pyridoxine 57µg
Vitamin B12 0.49µg
Vitamin C 14mg
Vitamin D 1.1µg
Vitamin E 1.3mg dl-α-TE
Vitamin K1 6.8µg
Folic Acid 14µg
Biotin 3.7µg
Khoáng chất
Calcium 49mg
Copper 80µg
Iodine 11µg
Iron 0.78mg
Magnesium 5.9mg
Manganese 16µg
Phosphorus 30mg
Selenium 2.4µg
Zinc 0.52mg
Chloride 52mg
Potassium 64mg
Other
L-Carnitine 1.6mg
Taurine 4.4mg
Choline 13.2mg
Inositol 7.9mg
Prebiotics
Galacto-Oligosaccharide (GOS) 334mg