Bubs® Organic số 3: Dành cho trẻ 1-3 tuổi

Tìm đại lý

Bubs Organic Grass Giai đoạn 3 được sản xuất dành riêng cho trẻ từ 12 đến 36 tháng tuổi.

Sữa công thức Bubs Organic Grass Giai đoạn 3 với omega-3 DHA & omega-6 ARA, cả Prebamel và Probiotic, cũng như 16 loại vitamin và khoáng chất thiết yếu để giúp hỗ trợ trẻ đang lớn.

Tại sao lại gọi là “hữu cơ”

Với Sữa bột hữu cơ Bubs bạn có thể chắc chắn rằng con của bạn đang có được các chất dinh dưỡng nguyên chất, không chứa GMO, hóa chất và chất bảo quản.

Không giống như các loại sữa tươi hữu cơ khác, Bubs tự hào cung cấp DHA từ thực vật. Điều này loại bỏ các chất gây dị ứng dầu cá và cải thiện hương vị.

Sữa hữu cơ Bubs được làm bằng sữa hữu cơ từ bò ăn cỏ, cân bằng dinh dưỡng và không chứa GMO (Sinh vật biến đổi gen). Các tiêu chuẩn cực kỳ cao của chúng tôi đảm bảo an toàn, chất lượng, tinh khiết và dinh dưỡng, giúp cha mẹ yên tâm với khởi đầu hạnh phúc, khỏe mạnh của trẻ.

Chứng nhận kép về Organic(hữu cơ)

Hướng dẫn sử dụng

  • Rửa sạch tay, khử trùng bình đựng sữa bằng nước nóng hoặc máy khử trùng
  • Pha sữa theo công thức: Với mỗi một muỗng sữa tương ứng với 60ml nước ấm. Tùy theo lượng bé nhà bạn tiêu thụ bao nhiêu trong một lần uống để pha sao cho hợp lý.
  • Lắc đều cho đến khi bột sữa tan hết. Kiểm tra nhiệt độ nóng vừa phải trước khi cho bé uống. Sau đó, có thể cho bé sử dụng ngay.
  • Sữa không uống hết phải được đậy kín và bảo quản bằng cách làm lạnh và phải được sử dụng hết trong vòng 24h sau khi sữa được pha.

Hướng dẫn bảo quản:

  • Đóng chặt nắp sau mỗi lần sử dụng. Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát dưới 25 °C. Sử dụng trong vòng 4 tuần kể từ khi mở hộp. Không sử dụng nếu có dấu hiệu bị thay đổi màu, hoặc có côn trùng bò vào hộp

Organic Whole Milk Powder, Organic Lactose, Organic Skim Milk Powder, Organic Galacto-Oligosaccharide (GOS), Docosahexaenoic Acid (DHA, from Algae), Arachidonic Acid (ARA), Probiotic Bifidobacterium longum BB536.

Vitamins:
Ascorbic Acid, dl-α-Tocopheryl Acetate, Niacinamide, Cyanocobalamin, Cholecalciferol, Vitamin A Acetate, Thiamine Hydrochloride, Pyridoxine Hydrochloride, Folic Acid.

Khoáng chất:
Calcium Carbonate, Ferrous Sulphate, Zinc Sulphate, Potassium Iodide, Magnesium Chloride, Potassium Phosphate, Calcium Phosphate.

Allergens: Contains Dairy.

30 khẩu phần mỗi hộp

26.4g (3 muỗng) bột sữa tương ứng với 180ml hoặc 195ml sữa công thức.

Avg Qty per Serve % RDI* Per Serve Avg Qty per 100mL of made up formula
Energy 541 kJ 277 kJ
Protein 6.7 g 3.4 g
Fat, total 6.7 g 3.5 g
– Saturated 4.7 g 2.4 g
– Trans 0.31 g 0.16 g
– Monounsaturated 1.7 g 0.88 g
– Polyunsaturated 0.26 g 0.13 g
– Docosahexaenoic Acid (DHA) 13.4 mg 6.9 mg
– Arachidonic Acid (ARA) 15.4 mg 7.9 mg
Carbohydrate 10.5 g 5.4 g
Sodium 69 mg 35 mg
Vitamins
Vitamin A 81 μg-RE 27% 42 μg-RE
Vitamin B1 – Thiamin 171 μg 34% 88 μg
Vitamin B2 – Riboflavin 399 μg 50% 204 μg
Vitamin B3 – Niacin 1.7 mg 35% 0.89 mg
Folic Acid 24.8 μg 25% 12.7 μg
Vitamin B6 – Pyridoxine 150 μg 21% 77 μg
Vitamin B12 0.50 μg 50% 0.26 μg
Vitamin C 12.3 mg 41% 6.3 mg
Vitamin D 1.4 μg 29% 0.74 μg
Vitamin E 2.5 mg dl α-TE 50% 1.3 mg dl α-TE
Khoáng chất
Calcium 304 mg 43% 156 mg
Iodine 35 μg 50% 18 μg
Iron 2.6 mg 42% 1.3 mg
Magnesium 22.4 mg 28% 11.5 mg
Phosphorus 179 mg 36% 92 mg
Zinc 1.10 mg 25% 0.56 mg
Prebiotics
Galacto-Oligosaccharides (GOS) 127 mg 65 mg
Probiotics
Bifidobacterium longum BB536 500 million cfu 260 Million cfu
*%RDI: % Recommended Dietary Intake for children aged 1-3