Bubs® Organic số 2: Dành cho trẻ 6-12 tháng

Tìm đại lý

Bubs Organic Grass Fed Giai đoạn 2 được sản xuất dành riêng cho trẻ từ 6 đến 12 tháng tuổi.

Sữa Bubs Organic được sản xuất với sữa hữu cơ từ bò ăn cỏ, cân bằng dinh dưỡng và không chứa GMO (Sinh vật biến đổi gen).

Các tiêu chuẩn cực kỳ cao của chúng tôi đảm bảo an toàn, chất lượng, tinh khiết và dinh dưỡng, giúp cha mẹ yên tâm với khởi đầu hạnh phúc, khỏe mạnh.

 

Với chứng nhận hữu cơ kép

 

Hướng dẫn sử dụng

  • Rửa sạch tay, khử trùng bình đựng sữa bằng nước nóng hoặc máy khử trùng
  • Pha sữa theo công thức: Với mỗi một muỗng sữa tương ứng với 60ml nước ấm. Tùy theo lượng bé nhà bạn tiêu thụ bao nhiêu trong một lần uống để pha sao cho hợp lý.
  • Lắc đều cho đến khi bột sữa tan hết. Kiểm tra nhiệt độ nóng vừa phải trước khi cho bé uống. Sau đó, có thể cho bé sử dụng ngay.
  • Sữa không uống hết phải được đậy kín và bảo quản bằng cách làm lạnh và phải được sử dụng hết trong vòng 24h sau khi sữa được pha.

Hướng dẫn bảo quản:

  • Đóng chặt nắp sau mỗi lần sử dụng. Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát dưới 25 °C. Sử dụng trong vòng 4 tuần kể từ khi mở hộp. Không sử dụng nếu có dấu hiệu bị thay đổi màu, hoặc có côn trùng bò vào hộp

Organic Lactose, Organic Vegetable Oil Blend (High Oleic Sunflower, Coconut, Soy, Canola), Organic Skim Milk Powder, Organic Whole Milk Powder, Organic Whey Protein Concentrate, Organic Galacto-Oligosaccharide (GOS), Emulsifier (Soy Lecithin), Docosahexaenoic Acid (DHA, from Algae), Arachidonic Acid (ARA), Probiotic Bifidobacterium longum BB536.

Vitamins:
Ascorbic Acid, dl-α-Tocopheryl Acetate, Vitamin A Acetate, Niacinamide, Calcium Pantothenate, Cholecalciferol, Phytonadione, Thiamine Hydrochloride, Cyanocobalamin, , Pyridoxine Hydrochloride, Folic Acid, D-Biotin.

Khoáng chất:
Potassium Phosphate, Magnesium Chloride, Calcium Carbonate, Sodium Chloride, Potassium Chloride, Ferrous Sulphate, Potassium Citrate, Sodium Citrate, Zinc Sulphate, Calcium Phosphate, Copper Sulphate, Manganese Sulphate, Potassium Iodide, Sodium Selenite.

Allergens: Contains Dairy and Soy.              

22 khẩu phần mỗi hộp

35.2g (4 muỗng) bột sữa tương ứng với 65ml sữa công thức

Bảng dinh dưỡng trong 100ml sữa công thức
Energy 282 kJ
Protein 2.3 g
– Whey protein 50% 1.15 g
– Casein protein 50% 1.15 g
Fat, total 3.4 g
– Omega 3 79 mg
– Alpha-Linolenic Acid (ALA) 73 mg
– Docosahexaenoic Acid (DHA) 5.9 mg
– Omega 6 485 mg
– Linoleic Acid 478 mg
– Arachidonic Acid (ARA) 6.9 mg
Carbohydrate 6.9 g
Sodium 26 mg
Vitamins
Vitamin A 81 μg-RE
Vitamin B1 – Thiamin 75 μg
Vitamin B2 – Riboflavin 159 μg
Vitamin B3 – Niacin 763 μg
Vitamin B5 – Pantothenic Acid 702 μg
Vitamin B6 – Pyridoxine 68 μg
Vitamin B12 0.31 μg
Vitamin C 9.7 mg
Vitamin D 1.2 μg
Vitamin E 1.7 mg dl-α-TE
Vitamin K1 9.6 μg
Folic Acid 13.8 μg
Biotin 3.9 μg
Minerals
Calcium 77 mg
Copper 58 μg
Iodine 15.5 μg
Iron 1.2 mg
Magnesium 8.5 mg
Manganese 15.5 μg
Phosphorus 56 mg
Selenium 2.2 μg
Zinc 0.69 mg
Chloride 70 mg
Potassium 106 mg
Prebiotics
Galacto-Oligosaccharides (GOS) 109 mg
Probiotics
Bifidobacterium longum BB536 120 million cfu